Nghĩa tiếng Việt
- Phải trả lại (chủ cũ).tính từ
- Có thể lại giống.tính từ
Ví dụ
-
The loan is revertible after one year.
-
Her smile became revertible under pressure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép