Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revile.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is reviling the messy result.
/ˈriːvəlɪŋ/
reviling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revile.
He is reviling the messy result.