TanroDictionary Sổ từ

revisional

/ˌriːviːˈzeɪʃənəl/

Anh
0

revisional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xem lại, (thuộc) sự xét lại, (thuộc) sự duyệt lại; Sự sửa lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xem lại, (thuộc) sự xét lại, (thuộc) sự duyệt lại.tính từEN-VI Dict
  2. Sự sửa lại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A revisional draft was sent to the editor.

  2. The revisional note corrected the old rule.