Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của revisitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She revisited the book and noticed new details.
/rɪvˈɪzɪtɪd/
revisited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của revisit.
She revisited the book and noticed new details.