Nghĩa tiếng Việt
- tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào (cái gì); sự tái sinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old hall saw clear revitalisation after repairs.
/rɪvˌaɪtəlaɪzˈeɪʃən/
revitalisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào (cái gì); sự tái sinh.
The old hall saw clear revitalisation after repairs.