TanroDictionary Sổ từ

revitalisation

/rɪvˌaɪtəlaɪzˈeɪʃən/

Anh
0

revitalisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào (cái gì); sự tái sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào (cái gì); sự tái sinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old hall saw clear revitalisation after repairs.