Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revitalise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fresh air is revitalising the tired team.
/rɪvˈaɪtəlˌaɪzɪŋ/
revitalising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revitalise.
The fresh air is revitalising the tired team.