Nghĩa tiếng Việt
- Quá trình làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo, đức tin.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The revivalism spread through the town.
/rɪˈvaɪvəlɪzəm/
revivalism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá trình làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo, đức tin.
The revivalism spread through the town.