Nghĩa tiếng Việt
- Người tổ chức, người điều hành các cuộc họp tôn giáo thức tỉnh lại đức tin.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The revivalist led a lively evening meeting.
/rɪˈvaɪvəlɪst/
revivalist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tổ chức, người điều hành các cuộc họp tôn giáo thức tỉnh lại đức tin.
The revivalist led a lively evening meeting.