TanroDictionary Sổ từ

revivification

/ˌriːvəfəˈveɪʃənɪk/

Anh
0

revivification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm sống lại, sự làm khoẻ mạnh lại; sự hồi sinh; Sự phục hồi, sự làm hoạt động lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm sống lại, sự làm khoẻ mạnh lại; sự hồi sinh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phục hồi, sự làm hoạt động lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The revivification of the garden took weeks.

  2. The repair brought revivification to the old hall.