Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm sống lại, sự làm khoẻ mạnh lại; sự hồi sinh.danh từEN-VI Dict
- Sự phục hồi, sự làm hoạt động lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The revivification of the garden took weeks.
-
The repair brought revivification to the old hall.