Nghĩa tiếng Việt
- Sự sống lại.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể sống lại (của động vật, thực vật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story ends with the hero's reviviscence.
-
This plant shows reviviscence after long dry weather.
/ˌriˌvɑɪˈvɪsənts/
reviviscence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sống lại; Tính có thể sống lại (của động vật, thực vật).
The story ends with the hero's reviviscence.
This plant shows reviviscence after long dry weather.