TanroDictionary Sổ từ

reviviscence

/ˌriˌvɑɪˈvɪsənts/

Anh
0

reviviscence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sống lại; Tính có thể sống lại (của động vật, thực vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sống lại.danh từEN-VI Dict
  2. Tính có thể sống lại (của động vật, thực vật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story ends with the hero's reviviscence.

  2. This plant shows reviviscence after long dry weather.