Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của revoltđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She revolted after hearing the unfair news.
/rɪvˈəʊltɪd/
revolted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của revolt.
She revolted after hearing the unfair news.