Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của revoltđộng từEN-VI Dict
- Gây phẫn nộ.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của revoltđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The team is revolting against the rule.
-
His revolting cruelty shocked everyone in the small town.
-
revolting cruelty
một sự độc ác gây phẫn nộ