TanroDictionary Sổ từ

revolutionary

/ˌrevəˈluːʃənəri/

Anh Thông dụng
0

revolutionary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách mạng; Nhà cách mạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách mạng.tính từEN-VI Dict
  2. Nhà cách mạng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She joined a revolutionary movement to help people.

  2. The revolutionary spoke to the crowd.

  3. the revolutionary movement

    phong trao cách mạng

  4. revolutionary ideas

    những tư tưởng cách mạng