Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revolutionise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The update is revolutionising daily travel.
/rˌɛvəlˈuːʃənˌaɪzɪŋ/
revolutionising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revolutionise.
The update is revolutionising daily travel.