Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revolve.động từEN-VI Dict
- Quay vòng, xoay.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fan is revolving slowly on the ceiling.
-
I bought a revolving chair for my office.
-
a revolving chair
ghế quay