Nghĩa tiếng Việt
- Con cáo (trong các bài thơ ngụ ngôn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fox in the story is called reynard.
/ˈreɪnɜːd/
reynard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con cáo (trong các bài thơ ngụ ngôn).
The fox in the story is called reynard.