TanroDictionary Sổ từ

reynard

/ˈreɪnɜːd/

Anh
0

reynard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con cáo (trong các bài thơ ngụ ngôn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cáo (trong các bài thơ ngụ ngôn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fox in the story is called reynard.