TanroDictionary Sổ từ

rhabdomancy

/ˈræbdəˌmæntsi/

Anh
0

rhabdomancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật dùng que dò tìm mạch (nước, mỏ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật dùng que dò tìm mạch (nước, mỏ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer used rhabdomancy to find water.