TanroDictionary Sổ từ

rhabdome

/ˈbrædəm/

Anh
0

rhabdome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể que.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể que.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The microscope showed a rhabdome in the eye.