TanroDictionary Sổ từ

rhapsodic

/ræpˈsɒdɪk/

Anh
0

rhapsodic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa trương, kêu (văn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa trương, kêu (văn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wrote a rhapsodic poem about his travels.

  2. rhapsodic style

    lối viết văn kêu