Nghĩa tiếng Việt
- Khoa trương, kêu (văn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His rhapsodical speech sounded grand but empty.
/ræpˈsɑːdɪkəl/
rhapsodical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa trương, kêu (văn).
His rhapsodical speech sounded grand but empty.