TanroDictionary Sổ từ

rhapsodical

/ræpˈsɑːdɪkəl/

Anh
0

rhapsodical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa trương, kêu (văn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa trương, kêu (văn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His rhapsodical speech sounded grand but empty.