Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rhapsodise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was rhapsodising about the sunset.
/rˈæpsədˌaɪzɪŋ/
rhapsodising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rhapsodise.
He was rhapsodising about the sunset.