TanroDictionary Sổ từ

rhapsodising

/rˈæpsədˌaɪzɪŋ/

Anh
0

rhapsodising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rhapsodise.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rhapsodise.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was rhapsodising about the sunset.