TanroDictionary Sổ từ

rhapsody

/ˈræpsədi/

Anh
0

rhapsody là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài vè lịch sử ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy lạp); Rap-xô-đi; Sự ngâm thơ khoa trương cường điệu; bài ngâm khoa trương cường điệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài vè lịch sử ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy lạp).danh từEN-VI Dict
  2. Rap-xô-đi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ngâm thơ khoa trương cường điệu; bài ngâm khoa trương cường điệu.danh từEN-VI Dict
  4. Niềm hân hoan lớn; niềm vui cực độ, sự hào hứng phấn khởi vô bờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rhapsody played a key role.

  2. The violin solo sounded like a short rhapsody.

  3. His speech became a long rhapsody about success.

  4. She felt a rhapsody of joy at the news.