Nghĩa tiếng Việt
- Ngưỡng cơ sở; ngưỡng dòng điện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rheobase was low in the test result.
/ˌriːəˈbeɪs/
rheobase là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngưỡng cơ sở; ngưỡng dòng điện.
The rheobase was low in the test result.