TanroDictionary Sổ từ

rheobase

/ˌriːəˈbeɪs/

Anh
0

rheobase là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngưỡng cơ sở; ngưỡng dòng điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngưỡng cơ sở; ngưỡng dòng điện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rheobase was low in the test result.