TanroDictionary Sổ từ

rhesus

/rˈɛsəs/

Anh
0

rhesus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khỉ nâu, khỉ rezut.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khỉ nâu, khỉ rezut.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A rhesus climbed quickly across the branches.