TanroDictionary Sổ từ

rhetorician

/ˌretəˈrɪʃn/

Anh
0

rhetorician là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáo sư tu từ học; nhà tu từ học; Diễn giả khoa trương, cường điệu; người viết văn khoa trương cường điệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo sư tu từ học; nhà tu từ học.danh từEN-VI Dict
  2. Diễn giả khoa trương, cường điệu; người viết văn khoa trương cường điệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rhetorician spoke with careful, polished words.

  2. The rhetorician filled the page with grand phrases.