TanroDictionary Sổ từ

rheumatism

/ˈruːmətɪzəm/

Anh
0

rheumatism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh thấp khớp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh thấp khớp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His rheumatism hurt more on cold days.