TanroDictionary Sổ từ

rheumy

/ˈruːmi/

Anh
0

rheumy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chảy nước mũi, chảy dâi, có đờm; Ướt át, ẩm ướt (không khí).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chảy nước mũi, chảy dâi, có đờm.tính từEN-VI Dict
  2. Ướt át, ẩm ướt (không khí).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His rheumy eyes watered in the cold wind.

  2. The rheumy air made the room feel damp.