Nghĩa tiếng Việt
- Chảy nước mũi, chảy dâi, có đờm.tính từEN-VI Dict
- Ướt át, ẩm ướt (không khí).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His rheumy eyes watered in the cold wind.
-
The rheumy air made the room feel damp.
/ˈruːmi/
rheumy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chảy nước mũi, chảy dâi, có đờm; Ướt át, ẩm ướt (không khí).
His rheumy eyes watered in the cold wind.
The rheumy air made the room feel damp.