TanroDictionary Sổ từ

rhine-stone

/ˈrɑɪnˈstoʊn/

Anh
0

rhine-stone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thạch anh sông Ranh; Kim cương giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thạch anh sông Ranh.danh từEN-VI Dict
  2. Kim cương giả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The necklace had a clear rhine-stone in it.

  2. Her ring sparkled with a rhine-stone.