TanroDictionary Sổ từ

rhinopharyngeal

/ˌraɪnəˈferəpənəl/

Anh
0

rhinopharyngeal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc mũi - hầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc mũi - hầu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rhinopharyngeal area was carefully examined.