/rɑɪˈnɑːskəpi/
rhinoscopy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép soi mũi.
The doctor used rhinoscopy to check the nose.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm