TanroDictionary Sổ từ

rhizobia

/riːˈzəʊbiːə/

Anh
0

rhizobia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều; Xem rhizobium.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều.danh từEN-VI Dict
  2. Xem rhizobiumdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rhizobia helped the plants grow better.

  2. The entry rhizobia points to rhizobium.