Nghĩa tiếng Việt
- Động vật chân tơ; bộ phận đầu rễ.danh từEN-VI Dict
- Thuộc rễ-đầu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rhizocephalan attached itself to the host.
-
The rhizocephalan larva was studied closely.
/ˌraɪzəsˈfɑːlən/
rhizocephalan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động vật chân tơ; bộ phận đầu rễ; Thuộc rễ-đầu.
The rhizocephalan attached itself to the host.
The rhizocephalan larva was studied closely.