TanroDictionary Sổ từ

rhizocephalan

/ˌraɪzəsˈfɑːlən/

Anh
0

rhizocephalan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động vật chân tơ; bộ phận đầu rễ; Thuộc rễ-đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật chân tơ; bộ phận đầu rễ.danh từEN-VI Dict
  2. Thuộc rễ-đầu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rhizocephalan attached itself to the host.

  2. The rhizocephalan larva was studied closely.