TanroDictionary Sổ từ

rhizopodium

/ˌraɪsəˈpɑːdiːəm/

Anh
0

rhizopodium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân rễ; chân giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân rễ; chân giả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The amoeba moved with one rhizopodium.