TanroDictionary Sổ từ

rhodamine

/ˈroʊdəˌmin/

Anh
0

rhodamine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rôdamin; chất để nhuộm len, lụa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rôdamin; chất để nhuộm len, lụa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Rhodamine made the fabric a bright pink.