Nghĩa tiếng Việt
- Rôdamin; chất để nhuộm len, lụa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rhodamine made the fabric a bright pink.
/ˈroʊdəˌmin/
rhodamine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rôdamin; chất để nhuộm len, lụa.
Rhodamine made the fabric a bright pink.