TanroDictionary Sổ từ

rhombohedron

/ˌrɑːmboʊˈhidrən/

Anh
0

rhombohedron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình hộp mặt thoi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình hộp mặt thoi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The box had a rhombohedron shape.