Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : rhotacize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher asked him to rhotacise the sound.
/ˈrəʊˌtækaɪz/
rhotacise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách viết khác : rhotacize.
The teacher asked him to rhotacise the sound.