TanroDictionary Sổ từ

rhotacism

/ˈrəʊtəsɪzəm/

Anh
0

rhotacism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rung quá đáng âm r; Sự chuyển thanh âm r; Chứng ngọng r.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rung quá đáng âm r.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chuyển thanh âm r.danh từEN-VI Dict
  3. Chứng ngọng r.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His rhotacism made the r sound unclear.

  2. Linguists noted rhotacism in the old word form.

  3. The child worked to correct his rhotacism.