Nghĩa tiếng Việt
- Sự rung quá đáng âm r.danh từEN-VI Dict
- Sự chuyển thanh âm r.danh từEN-VI Dict
- Chứng ngọng r.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His rhotacism made the r sound unclear.
-
Linguists noted rhotacism in the old word form.
-
The child worked to correct his rhotacism.