TanroDictionary Sổ từ

rhymed

/rˈaɪmd/

Anh
0

rhymed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rhyme; Có vần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của rhymeđộng từEN-VI Dict
  2. Có vần.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She rhymed the last line with care.

  2. The rhymed poem was easy to memorize.