Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rhyme.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is rhyming words to write a poem.
/ˈraɪmɪŋ/
rhyming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rhyme.
She is rhyming words to write a poem.