TanroDictionary Sổ từ

rhynchophoran

/ˌrɪŋˌkɔːˈfɔːrnən/

Anh
0

rhynchophoran là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động vật học) bọ dừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật học) bọ dừa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rhynchophoran damaged the crop leaves.