Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : rhythmize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach asked her to rhythmise the poem.
/ˈrɪðəmaɪz/
rhythmise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách viết khác : rhythmize.
The coach asked her to rhythmise the poem.