TanroDictionary Sổ từ

riêng

Việt
0

riêng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuộc về cá nhân một người, không liên quan đến người khác; Thuộc về phần một người nào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về cá nhân một người, không liên quan đến người khác.tính từ いWiktionary
  2. Thuộc về phần một người nào.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Phòng riêng.

  2. Chuyện riêng.

  3. Ăn chung mùng riêng. (tục ngữ)

  4. Riêng phần tôi thì làm một cái nhà nhỏ nơi cỏ non xanh nước biếc (Hồ Chí Minh)