Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về cá nhân một người, không liên quan đến người khác.tính từ いWiktionary
- Thuộc về phần một người nào.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Phòng riêng.
-
Chuyện riêng.
-
Ăn chung mùng riêng. (tục ngữ)
-
Riêng phần tôi thì làm một cái nhà nhỏ nơi cỏ non xanh nước biếc (Hồ Chí Minh)