Nghĩa tiếng Việt
- Canh nấu bằng nước giã cua.danh từWiktionary
- Hào nhoáng bề ngoài.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mùa nực, ông ấy thích ăn riêu cua.
riêu cua là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Canh nấu bằng nước giã cua; Hào nhoáng bề ngoài.
Mùa nực, ông ấy thích ăn riêu cua.