Nghĩa tiếng Việt
- Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt.động từWiktionary
- Khắt khe, chặt chẽ.tính từ いWiktionary
- Hết sức.advWiktionary
Ví dụ
-
Có mạnh tay mới riết được mối lạt này.
-
Tính bà ta riết lắm.
-
Làm riết cho xong.
-
Bám riết.