TanroDictionary Sổ từ

riết

Việt
0

riết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt; Khắt khe, chặt chẽ; Hết sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt.động từWiktionary
  2. Khắt khe, chặt chẽ.tính từ いWiktionary
  3. Hết sức.advWiktionary

Ví dụ

  1. Có mạnh tay mới riết được mối lạt này.

  2. Tính bà ta riết lắm.

  3. Làm riết cho xong.

  4. Bám riết.