Nghĩa tiếng Việt
- buồn cười, ngộ nghĩnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The movie was so rib-tickling that we laughed hard.
/ˈrɪbˈtɪklin/
rib-tickling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: buồn cười, ngộ nghĩnh.
The movie was so rib-tickling that we laughed hard.