TanroDictionary Sổ từ

ribband

/ˈrɪbˌbænd/

Anh
0

ribband là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh nẹp (dùng đóng tàu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh nẹp (dùng đóng tàu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship used a ribband for support.