TanroDictionary Sổ từ

ribboned

/ˈrɪbənd/

Anh
0

ribboned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được tô điểm bằng những dải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được tô điểm bằng những dải.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ribboned gift looked beautiful.