Nghĩa tiếng Việt
- Vitamin B 2 (có trong thịt, cá, sữa, rau xanh giúp cho sự phát triển của con người).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Milk and eggs contain riboflavin.
/ˌraɪbəˈfleɪvɪn/
riboflavin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vitamin B 2 (có trong thịt, cá, sữa, rau xanh giúp cho sự phát triển của con người).
Milk and eggs contain riboflavin.