Nghĩa tiếng Việt
- Cánh đồng trồng lúa; cánh đồng lúa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Children played beside the ricefield at dusk.
/ˈraɪsˌfiːld/
ricefield là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cánh đồng trồng lúa; cánh đồng lúa.
Children played beside the ricefield at dusk.