Nghĩa tiếng Việt
- Sự giàu có, sự phong phú.danh từEN-VI Dict
- Của cải, tiền của, tài sản; vật quý báu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their riches came from years of hard work.
-
They spent all their riches on a big house.
-
national riches
tài sản quốc gia