TanroDictionary Sổ từ

riches

/ˈrɪtʃɪz/

Anh Thông dụng
0

riches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giàu có, sự phong phú; Của cải, tiền của, tài sản; vật quý báu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giàu có, sự phong phú.danh từEN-VI Dict
  2. Của cải, tiền của, tài sản; vật quý báu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their riches came from years of hard work.

  2. They spent all their riches on a big house.

  3. national riches

    tài sản quốc gia